TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xử giảo" - Kho Chữ
Xử giảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
thắt cổ để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thắt cổ
sát phạt
nọc
thít
chôn chân
cấm cố
khoá
chặn đứng
trói
giắt
xoi
gô
đánh
thắt
bỏ tù
gông
câu thúc
nác
đóng
ách
bóp cổ
còng
đóng
đóng
siết
xiết
chẹt
chích choác
chặn
nốc ao
đánh
thắt
dún
bóp chẹt
xuống tay
bắt chẹt
cài
bóp chết
xáy
ục
xỏ
gài
chết chẹt
riết
đánh đòn
bó rọ
buộc chỉ chân voi
cột
khiêu hấn
giam cầm
xoáy
ức chế
nọc
đóng
thắt
cản ngăn
tùng xẻo
mút
chịt
xớt
co bóp
bắt
ràng
giục
đánh
nặn
đấm
tống giam
giam cấm
xiết
chận
bóp nặn
cắp
cầm
xử giảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xử giảo là .