TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xếp dỡ" - Kho Chữ
Xếp dỡ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Xếp và dỡ hàng hoá từ kho bãi lên phương tiện vận tải hoặc từ phương tiện vận tải xuống kho bãi (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bốc dỡ
dỡ
tháo dỡ
bốc
vợi
xếp xó
cất
bốc
vận xuất
lẩy
bóc
di lí
tháo
di lý
tháo
cất
xuất xưởng
xổ
dọn
gỡ
tháo gỡ
trật
xỉa
rời
xới
hót
xếp
chiết
rời
dọn
rút
lảy
xở
vứt
cách
thanh lý
thải trừ
hê
bài
dọn
dãn
dọn dẹp
ghè
thanh lí
cắt đặt
xoay trần
giãn
hất cẳng
tháo
sa thải
san
bỏ xó
cởi
gỡ
tách
cuốn gói
gỡ rối
díu
bốc mả
bỏ
gạt
ục
bỏ
sả
tống tiễn
vớt
sả
bán tống bán tháo
phế liệu
tống
sàng sảy
vứt
quẳng
cất mộ
Ví dụ
"Công nhân xếp dỡ"
"Phương tiện xếp dỡ"
xếp dỡ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xếp dỡ là .