TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xúp" - Kho Chữ
Xúp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
canh
nước xuýt
cháo
lẩu
xíu mại
riêu
nước dùng
xốt
nước xáo
lạp xường
xáo
xốt
dồi
mọc
xúc xích
nước lèo
cháo lú
cháo lòng
nước xốt
hồ
lẩu
nấu
hấp
xanh
xốt vang
bún bò
chè hột
nước lọ cơm niêu
chả
nem lụi
tương
giả cầy
giấm
phở
bánh canh
dấm
thuôn
giò lụa
tào phớ
chả giò
kho
chè
bột
luộc
bíp tết
nem rán
hoả thực
nem chạo
hầm
cơm nước
chè đường
bung
xá xíu
tào phở
bún thang
mằn thắn
xu xoa
xamôva
nước chấm
chè kho
nồi
bỗng
gỏi
chả lụa
quẩy
nấu
vắt
cháo lão
món
gạo nước
bánh giò
ca la thầu
nem chua
kem
Ví dụ
"Món xúp gà"
"Xúp khoai tây"
xúp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xúp là .