TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vạn sự khởi đầu nan" - Kho Chữ
Vạn sự khởi đầu nan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mọi việc lúc bắt đầu làm đều có khó khăn (hàm ý nếu cố gắng sẽ vượt qua được, sẽ làm được).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khó
nan giải
gai góc
nổi
cực nhọc
nặng nề
nặng nhọc
hắc búa
ộ ệ
đầy rẫy
bất khả
vạn sự khởi đầu nan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vạn sự khởi đầu nan là .