TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắt kinh" - Kho Chữ
Tắt kinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phụ nữ) ngừng thấy kinh trong thời gian lẽ ra thường phải có.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mãn kinh
bế kinh
tắt nghỉ
thôi
ách
chững
stop
tắt hơi
cất
đình chỉ
kết thúc
nín bặt
mãn
tắt thở
tắt ngấm
đoản
tốp
đứng
thuyên giảm
đóng băng
trì trệ
đình đốn
đình trệ
hao
vơi
sẩy
sững
tạnh
ngắc
hao hụt
chìm
sút giảm
tắt
hao kiệt
tịch
thoái trào
hết
giảm chấn
sẩy thai
đi
bế tắc
hết
xẹp
giảm tốc
dẹp tiệm
cụt
tổn hao
sụt giảm
hao hớt
trệ
ngóm
suy kiệt
bí bét
dận
tịt
cạn kiệt
vợi
hết
giảm
cạn
suy giảm
sút
tịch
ròng
mất sức
xuống
lui
sụt
ứ trệ
hạ màn
phá ngang
tắt kinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắt kinh là .