TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tít mù tắp" - Kho Chữ
Tít mù tắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhưtít tắp(nhưng nghĩa mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tít mù
tít tắp
xa tít
xa tắp
mút
to tát
viễn
vòi vọi
xa lắc
xa
hút
khơi
xa vời
xa vời
xa thẳm
xa vời vợi
tầm phơ tầm phào
tất ta tất tưởi
tướng
tổ chảng
tợn
đặm
kếch sù
vống
tiệt
sâu
to tướng
xúng xa xúng xính
tất tưởi
gớm
tày đình
tổ bố
sụ
tuốt tuột
ti tỉ
tú ụ
cao
sít sìn sịt
thẳm
ngoạn mục
mứa
bùm tum
vời vợi
chặt
cấp
ngãng
đại lãn
xa xỉ
tuyệt
tệ
đìa
tú hụ
ngặt
vô chừng
tầy đình
mênh mông
thấu
lầu
kếch
kềnh
to lớn
già tay
rộng huếch
thăm thẳm
mạnh
to
múp míp
to xù
ú ụ
bạt ngàn
ngất nga ngất ngưởng
xa chạy cao bay
to
trác việt
Ví dụ
"Xa tít mù tắp"
tít mù tắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tít mù tắp là .