TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tè he" - Kho Chữ
Tè he
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sượt
tính từ
(cách ngồi) gập đầu gối lại, hai chân xếp quặt ra đằng sau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chồm chỗm
xếp bằng tròn
tréo khoeo
gối
khuỵ
khom
kềnh
khom lưng uốn gối
nằm khểnh
lom khom
lòm khòm
vắt chân chữ ngũ
chèo queo
khuỵu
chỏng quèo
còng queo
ghếch
khòm
lăn kềnh
chổng kềnh
ghé
sì sụp
đườn đưỡn
chỏng gọng
toài
lê
dé chân chèo
cúi
lăn queo
thượt
nghiêng
chúi
lọm khọm
hất
xăn
quắp
cúp
xếch mé
tùm tũm
bênh
xích đu
ngả
nghiêng
vén
lê lết
ngả
chúc
khuỳnh
khum
hếch
chênh chếch
lẫy
xế
bò
cỡi
nghiêng
xẹo xọ
ườn
ngoáy
xoài
lết
cưỡi
xếch
ngật ngưỡng
vật
vặn vẹo
quặt
đi đứng
ngật
khập khiễng
khật khưỡng
chéo
chờm
lăn chiêng
Ví dụ
"Ngồi xếp tè he"
tính từ
(ngồi) bệt xuống, hai chân duỗi thẳng và dạng ra (thường hàm ý chê bai).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sượt
thườn thượt
thõng thẹo
nằm bếp
tịt
sóng sượt
ngả lưng
xềm xệp
phệnh
bệt
rù
tùm hụp
ghé lưng
thõng thượt
sề sệ
xề xệ
khọm
ẹp
trệt
tấn
trệ
quỵ
lép
quị
lăn
xép xẹp
ngã
lả
sã
xẹp lép
té
sệ
gieo
buông thõng
võng
xịu
thõng
thụp
chui luồn
luồn cúi
tẹt
tiu nghỉu
khuỵu
gục
phục
choãi
khuỵ
thụt
thất thểu
phủ phục
lẹp xẹp
hẫng
nằm xuống
xuống
chùng
oạch
lum khum
rơi
hẫng hụt
dèn dẹt
giủi
xuống
tụt
thụt
sùm sụp
bí bét
xệ
sụp
sa
thì thọt
sụp
cà tong cà teo
nằm bẹp
thì thụp
tè he có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tè he là
tè he
.