TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vắt chân chữ ngũ" - Kho Chữ
Vắt chân chữ ngũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(kiểu ngồi, nằm) gấp hai chân lại, chân nọ vắt ngang lên đầu gối chân kia (như hình chữ ngũ五của tiếng Hán)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tréo khoeo
xếp bằng tròn
chồm chỗm
tè he
dé chân chèo
khuỵ
khom lưng uốn gối
lom khom
nằm khểnh
chỏng gọng
khuỵu
vắt
chân nam đá chân chiêu
lăn kềnh
gối
ườn
xoài
chân đăm đá chân chiêu
khập khiễng
chỏng quèo
khom
niễng
sì sụp
cưỡi
vuốt
kềnh
ghếch
lòm khòm
xoạc
toài
khuỳnh
Ví dụ
"Nằm bắt chân chữ ngũ"
vắt chân chữ ngũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vắt chân chữ ngũ là .