TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trọn gói" - Kho Chữ
Trọn gói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(hình thức dịch vụ) bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoàn chỉnh
bao gói
tổng lượng
gói ghém
khái quát
tổng quan
tổng cộng
tổng quát
tường tận
toàn tập
chi tiết
cif
thoả mãn
đại cương
hoàn công
viên mãn
tổng kết
khái quát hoá
tổng chi
đúc kết
tịnh
thâu tóm
Ví dụ
"Bao thầu trọn gói"
"Giá trọn gói"
trọn gói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trọn gói là .