TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trả giá" - Kho Chữ
Trả giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đền
động từ
(Nam) đưa ra một giá theo ý mình để đề nghị với người bán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặc cả
bớt xớ
mặc cả
cò kè
kèo nèo
bán chác
mạn đàm
đàm thoại
phe
mà cả
cá cược
chuyện vãn
bán độ
cãi lộn
đấu khẩu
nịnh bợ
quặc
xì xào
nói chuyện
luồn
bàn ra tán vào
trò chuyện
cãi
cãi cọ
chê ỏng chê eo
tranh cãi
bẻ
sát phạt
cãi vã
lí sự
chuyện
gạ
bán hoa
đánh tráo
bàn ra
cãi chày cãi cối
tán
cãi lẫy
nịnh hót
rên
đánh cá
khao
bới móc
nói xàm
lòn
cà
lý sự
chơi trèo
Ví dụ
"Cò kè trả giá"
động từ
Phải chịu mất mát tương xứng với điều mình gây ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đền
giơ đầu chịu báng
trả thù
quýt làm cam chịu
bồi hoàn
đền bù
bụng làm dạ chịu
penalty
đền tội
trót
trách cứ
hối lỗi
cáo lỗi
tu tỉnh
xin lỗi
oan trái
đổ thừa
ăn năn
sai lầm
ăn mặn khát nước
đền mạng
lầm lỗi
phí phạm
nhận
lời ăn lỗ chịu
hình phạt
bội nghĩa
báo thù
thứ lỗi
bắt tội
phục thiện
đổ vấy
túc trái tiền oan
bõ
lỗi
ác nghiệp
đổ riệt
sai một li đi một dặm
tiền oan nghiệp chướng
trách nhiệm
vạ
chuộc
tái phạm
miễn thứ
răn
trừng phạt
khoan dung
trách nhiệm
bội phản
đổ
có tật giật mình
trị tội
phủi tay
phải tội
Ví dụ
"Trả giá cho lỗi lầm của mình"
trả giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trả giá là
trả giá
.