TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trù dập" - Kho Chữ
Trù dập
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trù và vùi dập (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vùi dập
đì
dập vùi
trấn át
dằn
nuốt
dìm
ém
chế áp
dập
xảm
áp chế
trấn áp
dằn
đàn áp
dồn nén
chế ngự
chèn ép
chuyên chính
nén
nhấn chìm
dập
ức chế
kềm chế
cưỡi cổ
dập
nín
gí
đè nén
dè
thu
kềm
tóp
trì kéo
xô
nuốt
nén
ém
đè
đùn
thụi
nhúm
mẹp
ấn
trấn ngự
khuýp
bóp nghẹt
thu hình
dồn ép
hãm
thộp
tiết chế
tọng
dúi
nép
rút
khắc kỉ
chìm
lấn
vục
rạp
cúp
tríu
trít
quơ
ghìm
cắp
tôm
dộng
thuồn
bập
dúm
cả vú lấp miệng em
nuốt trộng
Ví dụ
"Trù dập nhân viên"
trù dập có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trù dập là .