TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu nhân" - Kho Chữ
Tiểu nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vô danh tiểu tốt
danh từ
Hoặc tkẻ bụng dạ nhỏ nhen, hèn hạ, đáng khinh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bé mọn
thấp hèn
vô danh tiểu tốt
hèn mọn
lách chách
ti tiện
con nhỏ
thâm thấp
tiểu tinh
lùn
thấp cổ bé miệng
hèn hạ
xép
tìn tịt
con con
tiểu đệ
lùn tịt
hèn kém
bèo bọt
yếu hèn
hèn
loắt choắt
hẹp bụng
cậu
tí xíu
đẹt
tí xíu
con
tẹo
hèn
mọn
tí hon
tun hủn
rẻ khinh
kém hèn
bé dại
làng nhàng
tè
chú
tiểu
bé hoẻn
đầu chày đít thớt
tin hin
hèn yếu
tủn mủn
chút chít
nhí
bé nhỏ
cỏn con
em
hạ đẳng
còm nhỏm
nhép
lắt nhắt
lũn cũn
chíp hôi
lờ khờ
thân sơ
toen hoẻn
tí ti
con mọn
tiểu
lí nhí
yểu tướng
hin
chụt chịt
choắt
bé
tí ti
lùn tè
hạ tiện
hình vóc
chình
Ví dụ
"Bụng dạ tiểu nhân"
"Đồ tiểu nhân!"
danh từ
Người có nhân cách tầm thường, theo quan điểm của nho giáo; đối lập với quân tử.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô danh tiểu tốt
hèn mọn
thấp hèn
ti tiện
tép riu
mọn
xép
lách chách
tiểu đệ
tủn mủn
nông choèn
bé mọn
hèn
thâm thấp
tiểu
hèn kém
tẹp nhẹp
toen hoẻn
hèn hạ
lùn
quèn
tèm nhèm
tiểu tư sản
thân sơ
lặt vặt
choèn choèn
tẻo teo
làng nhàng
cỏn con
hạ tiện
tiểu
tí xíu
tí hon
vụn vặt
tiểu tư sản
lắt nhắt
nhẹ kí
hũm
khiêm tốn
lặt và lặt vặt
sơ
nhép
nhún mình
tép
phỉ phong
tiểu tinh
tí ti
thấp kém
bé hoẻn
tts
hèn yếu
rạng rỡ
mạt
con
thứ yếu
con nhỏ
sơ sơ
tẹo
tấc
lí nhí
hàn vi
xíu
nhí
tè
vặt
số ít
nông choẹt
nghiêm ngắn
nông
coi rẻ
tí xíu
thiểu số
thấp
tiểu nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu nhân là
tiểu nhân
.