TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền lệ" - Kho Chữ
Tiền lệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Việc xảy ra từ trước, tạo thành cái lệ cho những việc về sau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mọi khi
trước nay
đã
nấy
lần
từng
ca
đã
trước sau
xưa nay
sự
cựu
trước
rồi
sớm
thí dụ
việc đã rồi
trước sau
hôm qua
chuyến
vĩ thanh
triệu chứng
cũ
hậu hoạ
cựu
phen
chớ chi
chuyện
và
cho nên
hệ luận
vậy
trước nhất
trước sau
sự việc
điều kiện
bấy chừ
chậm
hẵng
sẽ
ấy
thí dụ
trường hợp
trường hợp
chừng
khi hồi
của
rồi
tỷ dụ
lần lượt
cơ sự
tức thì
điều
điều kiện
mối
tức khắc
đầu tiên
bận
thì
kẻo rồi
trước mắt
rày
vừa
lần lần
rồi
mới
lẽo đẽo
giá
thì
nt
câu kéo
kẻo nữa
của
đầu tiên
Ví dụ
"Việc đó đã trở thành tiền lệ"
"Xoá bỏ một tiền lệ xấu"
tiền lệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền lệ là .