TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thấp tầng" - Kho Chữ
Thấp tầng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(nhà) có ít tầng (nói về những toà nhà lớn, thường có nhiều tầng); phân biệt với cao tầng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trệt
thấp
tè
hạ
thấp kém
hạ tiện
thấp
thâm thấp
lách chách
kém
le te
hèn kém
hèn hạ
tiểu tư sản
hạ đẳng
tìn tịt
lùn
thiểu số
hẹp
hạ thế
ít
hạ cấp
mạt
tiểu quy mô
hạ đẳng
khiêm tốn
lè tè
tiểu qui mô
xép
vi mô
đơn sơ
bét
nông
chí ít
bé mọn
sơ cấp
tẹt
con
tầm tầm
tý
hèn mọn
ẩm thấp
một tí
li ti
tấc
sơ đẳng
choèn choèn
vài
thấp
vi mô
thấp hèn
hèm hẹp
in ít
xê xích
đẹt
lùn
lũn cũn
lớt phớt
lủn củn
ít ỏi
ngân ngất
hạ áp
tép
tí xíu
kém
thấp cổ bé miệng
hèn
tí hon
còm nhỏm
hin
nông choèn
yếu
thứ
mọn
Ví dụ
"Nhà chung cư thấp tầng"
thấp tầng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thấp tầng là .