TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ thế" - Kho Chữ
Hạ thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(điện) có hiệu thế thấp (có thể dùng trực tiếp); phân biệt với cao thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ
hạ áp
hạ đẳng
hạ đẳng
hạ cấp
thấp
hạ tiện
yếu thế
thấp
yếu
thâm thấp
thấp
hèn hạ
kém
lè tè
yếu
thấp kém
kém
thấp tầng
mạt
hèn kém
quèn
yếu ớt
âm
yếu kém
rẻ
bét
kém
trệt
mạt hạng
ngân ngất
rẻ
Ví dụ
"Đường dây hạ thế"
hạ thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ thế là .