TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông quan" - Kho Chữ
Thông quan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thông qua các thủ tục hải quan và được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu (thường nói về hàng hoá)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông hành
quá cảnh
thông thương
thông
chính thức
phúc trình
trình diện
thông thương
xuất trình
diễu
công lệnh
tiêu thụ
tuồn
giao ban
chuyển giao
Ví dụ
"Thông quan hàng hoá"
"Làm thủ tục thông quan xe"
thông quan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông quan là .