TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuộc lòng" - Kho Chữ
Thuộc lòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuộc
ghi nhớ
học
trí nhớ
tâm niệm
hồi ức
thông thuộc
hồi tưởng
nhẩm
ôn
ẩn ức
hoài niệm
hồi cố
ghi nhận
nghĩ
đoái
mường tượng
thông
tiếp thu
lĩnh hội
niệm
tái hiện
nghiền
đọc
đôi hồi
nhận thức
nghiền ngẫm
xem
biết
nhận biết
chú ý
quên
thấm thía
ôn cố tri tân
lắng nghe
mang máng
quên khuấy
tưởng
mải miết
mải
nghĩ lại
mải mê
ngẫm ngợi
diếc
để tâm
batinê
học hỏi
hiểu
hay biết
gợi
suy gẫm
thấu suốt
dúm
để ý
nhận chân
cảm biết
lao tâm
hiểu
để ý
nghe ra
nghiệm
vỡ
học tập
chú ý
ý thức
thông suốt
cảm nhận
chuyên chú
liên tưởng
lục lọi
trúng tủ
chú tâm
nghe
thấu hiểu
Ví dụ
"Học thuộc lòng bài thơ"
thuộc lòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuộc lòng là .