TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuần dưỡng" - Kho Chữ
Thuần dưỡng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuôi dưỡng và luyện tập cho thú hoang dã dần trở nên thuần để nuôi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuần hoá
nuôi dưỡng
vực
dưỡng dục
tu dưỡng
sinh dưỡng
nuôi trồng
nuôi
cúc dục
tu luyện
thuần hoá
bồi dưỡng
nuôi nấng
dạy
dưỡng
vun bón
vun xới
tu nghiệp
thai nghén
phụng dưỡng
nuôi
vun vén
tập luyện
giáo dưỡng
ươm
dưỡng sinh
rèn
tu thân
phồn thực
nuôi béo
an dưỡng
chăn dắt
vun quén
trui rèn
đi tơ
bổ dưỡng
dồi mài
tĩnh dưỡng
ương
ương
tu luyện
nội hoá
chăm bón
dưỡng sức
chăm bẵm
luyện
trau dồi
vun trồng
nuôi cấy
chịu trống
vỡ hoang
khai hoang
rèn luyện
tôi rèn
dưỡng thai
giồng giọt
bồi dưỡng
tiến hoá
nuôi
chuẩn hoá
tinh luyện
di dưỡng
giáo dưỡng
bảo dưỡng
vỗ
dạy
trồng tỉa
nghỉ dưỡng
thao luyện
ấp iu
hoàn thiện
dưỡng lão
bổ túc
nuôi khỉ dòm nhà
Ví dụ
"Thuần dưỡng voi rừng"
thuần dưỡng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuần dưỡng là .