TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên hà" - Kho Chữ
Thiên hà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập hợp rất nhiều sao (hàng trăm tỉ), trong đó Hệ Mặt Trời chỉ là một bộ phận rất nhỏ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên thể
hệ mặt trời
ngân hà
thái dương hệ
tinh tú
vũ trụ
vì
thiên cầu
tinh cầu
hoàn vũ
hành tinh
sao
bầu trời
pháp giới
giời
càn
sao
định tinh
thiên đàng
càn khôn
vầng
hằng tinh
hệ
vệ tinh
thanh thiên
can
sao chổi
vạn vật
mặt trời
sao sa
sao
vòm trời
mây
sao đổi ngôi
hình cầu
địa cầu
vân vũ
cái
mặt trăng
vệ tinh nhân tạo
thế
sao diêm vương
thá
tia vũ trụ
hố đen
khối
sao băng
phi thuyền
thiên hà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên hà là .