TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thở phào" - Kho Chữ
Thở phào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thở ra một hơi dài vẻ khoan khoái, nhẹ nhõm vì đã trút được điều đè nặng trong lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thở
thở hắt
hà
buông tha
xả
tháo
buông tha
xả
buông thõng
buông lơi
buông
buông
giải toả
giải toả
đánh rắm
hỉ
thả lỏng
thoát
thả
sả
trút
sả
xả hơi
lơi
giải phóng
thả
giải phóng
giải phóng
giải
giũ
thả lỏng
buông lỏng
giải thoát
giải ách
giải phóng
xì
bài tiết
nới
duỗi
tháo
phóng thích
thòi
hỷ xả
giãn
thả nổi
nhẩy xổ
buông trôi
thoát
giải phóng
tháo cũi sổ lồng
vỗ
đỡ
châm chước
nới tay
xổng
tiểu
xổ
suỵt
hỉ xả
xổ
phóng thích
bỏ
buột
thốc tháo
hỉ xả
thả
phóng điện
xở
giải vây
tháo khoán
hỷ xả
đánh tháo
dãn
cất
Ví dụ
"Thở phào nhẹ nhõm"
thở phào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thở phào là .