TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thống đốc" - Kho Chữ
Thống đốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thống sứ
2. như
Giám đốc
danh từ
Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giám đốc
vụ trưởng
thủ hiến
cục trưởng
trưởng phòng
viện trưởng
tổng cục trưởng
tổng đốc
bộ trưởng
trưởng
chủ sự
chủ nhiệm
tổng thống
giám quốc
tổng trấn
thủ trưởng
thống lí
thị trưởng
thủ lãnh
bố chánh
bưởng trưởng
trưởng đoàn
tuần phủ
đội trưởng
chủ tịch
lãnh đạo
thống sứ
thủ tướng
thủ quân
hội trưởng
thủ lĩnh
chánh tổng
chánh
toán trưởng
chỉ huy trưởng
tổng giám đốc
chính quyền
đốc phủ
chủ suý
đề đốc
tổ trưởng
quản đốc
tổng thanh tra
ceo
cương lãnh
tổng binh
sư đoàn trưởng
đầu đảng
đốc lí
thủ hiến
tổng chỉ huy
tri huyện
tướng quốc
đổng lý
trưởng thôn
tư lệnh
chỉ huy
sếp
lđvp
chánh
hiệu trưởng
đô hộ
giám đốc điều hành
đoàn trưởng
thái thú
chủ tịch đoàn
sở
toàn quyền
vua
chủ quản
bang biện
thượng thư
danh từ
từ cổ
viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời Pháp thuộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thống sứ
đốc lí
đốc phủ
chủ sự
công sứ
thủ hiến
thống lí
tổng đốc
bang biện
thừa phái
giám đốc
cục trưởng
tuần phủ
toàn quyền
trưởng phòng
đô hộ
vụ trưởng
thái thú
giám binh
tri phủ
thủ trưởng
đô ngự sử
tổng trấn
tham biện
chủ nhiệm
tổng cục trưởng
đề lại
tri huyện
chánh hội
bộ trưởng
thủ hiến
đề đốc
thứ sử
soái phủ
bố chánh
thượng thư
quản đốc
trưởng đoàn
cao uỷ
viện trưởng
chủ tướng
trưởng
lí trưởng
tổng thanh tra
quan lại
chủ tịch
tể tướng
thị trưởng
cai
án sát
chủ sự
đốc lý
thái sư
bưởng trưởng
phủ doãn
chính quyền
chánh tổng
lạc hầu
tổng thống
thống soái
giám ngục
quan tiền
đô uý
tư đồ
thủ lãnh
đổng lí
đô đốc
tướng quốc
tổng giám đốc
đổng lý
chính trị viên
hương chức
danh từ
Người đứng đầu ngành ngân hàng của một nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giám đốc
tổng cục trưởng
thủ hiến
cục trưởng
trưởng phòng
thủ quỹ
tổng đốc
chủ nhiệm
chủ tịch
vụ trưởng
tổng giám đốc
kế toán trưởng
giám đốc điều hành
cửa hàng trưởng
bộ trưởng
viện trưởng
trưởng
tổng thanh tra
tổng thống
chủ sự
quản đốc
thủ trưởng
thủ hiến
thống lí
trưởng đoàn
bưởng trưởng
bố chánh
ceo
chánh văn phòng
hội trưởng
sở
hiệu trưởng
thống sứ
trạm trưởng
chánh
giám quốc
đô ngự sử
thượng thư
thị trưởng
chánh tổng
tổ trưởng
tổng trấn
tổng cục
tổng bí thư
bgđ
ban giám hiệu
chánh hội
thủ tướng
đốc phủ
hội đồng nhà nước
bộ chính trị
đội trưởng
thủ lĩnh
chóp bu
trung ương
toán trưởng
trưởng thôn
tuần phủ
tổng tham mưu trưởng
chưởng lí
tham mưu trưởng
tổng biên tập
bộ
tổng thư ký
chính phủ
chủ quản
cảng vụ
đốc lí
phủ doãn
toàn quyền
kho quỹ
phủ
Ví dụ
"Thống đốc ngân hàng nhà nước"
thống đốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thống đốc là
thống đốc
thống đốc
.