TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thân phận" - Kho Chữ
Thân phận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Địa vị xã hội thấp hèn hoặc cảnh ngộ không may mà con người không sao thoát khỏi được, do số phận định đoạt (theo quan niệm duy tâm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phận
duyên phận
phận ẩm duyên ôi
số phận
số phận
thuyết định mệnh
định mệnh
số kiếp
vận hạn
nhân duyên
nhân thế
định mệnh luận
duyên kiếp
duyên nghiệp
mệnh trời
thiên mệnh
căn số
duyên số
mệnh
hạn
số mệnh
hậu vận
duyên
số
cơ duyên
phúc phận
mả
bạc mệnh
nhân gian
vận mệnh
thiên hạ
vai vế
bạc phận
mạng
nghiệp
thế gian
mệnh
sổ thiên tào
rớp
nhân duyên
thây ma
hồng nhan bạc phận
sinh linh
khí số
vận mạng
thân thế
vận khí
trao thân gửi phận
danh gia vọng tộc
cõi đời
gia đạo
đời
thân nhân
danh gia
thế nhân
chính thất
tao
thất gia
phàm trần
gia thất
hồng nhan bạc mệnh
Ví dụ
"Thân phận nữ nhi"
"Thương cho thân phận mình"
thân phận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thân phận là .