TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồng nhan bạc phận" - Kho Chữ
Hồng nhan bạc phận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) nhưhồng nhan bạc mệnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồng nhan bạc mệnh
bạc mệnh
bạc phận
hồng nhan
phận ẩm duyên ôi
phận
mệnh
bụi hồng
phúc phận
vận hạn
hậu vận
thân phận
thuyền quyên
số phận
hồng trần
nhân duyên
hồng phúc
thiên mệnh
hên
hồng nhan bạc phận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồng nhan bạc phận là .