TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tháo dỡ" - Kho Chữ
Tháo dỡ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dỡ
tháo
bóc
tháo gỡ
gỡ
tháo
lẩy
bốc dỡ
chi tiết
rút
tách
tở
phân tách
bóc
xếp dỡ
xở
xỉa
tẽ
rời
đổ vỡ
tháo
gỡ
xổ
bửa
rời
vợi
xé
cởi
cắt
xé lẻ
cởi
ghè
gạnh
gỡ
tróc
phân cách
tung
vỡ
lột
phân tách
vỡ
xẻ
phân
lảy
tan rã
tan
đứt
vỡ
chẻ
vỡ
thoát ly
sút
phanh
tách bạch
cắt
cắt
xé
rời rã
xẻo
lìa
thải trừ
chia
tỉa
thanh trừ
phá bỏ
gọt
thoát li
xả
rã
chiết xuất
xẻ
cách
phân li
vứt
Ví dụ
"Tháo dỡ nhà cửa"
"Tháo dỡ hàng hoá"
tháo dỡ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tháo dỡ là .