TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng công trình sư" - Kho Chữ
Tổng công trình sư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công trình sư lãnh đạo việc thiết kế và/hoặc thi công một công trình lớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công trình sư
chủ thầu
thợ nề
thợ xây
bác vật
thợ cả
thầu khoán
cai thầu
công trình
ông công
thợ thầy
đốc công
chủ mưu
lập trình viên
đầu bếp
soạn giả
thợ hồ
dịch giả
mc
tổng công trình sư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng công trình sư là .