TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tồn lưu" - Kho Chữ
Tồn lưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Còn lại do chưa được xử lí hoặc phân giải hết (thường nói về cái độc hại)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
để phần
bảo vệ
dôi
chừa
bỏ ngỏ
kết liễu
để
tàn tích
bỏ dở
xái
bỏ mứa
trừ
diệt
gác
để dành
triệt
sạch
bỏ lửng
dứt
lơi
giải thể
thanh toán
vớt vát
xếp
phòng trừ
lẩn lút
vơ vét
đang cai
dẹp
chừa
huỷ diệt
trú ẩn
ẩn cư
giấu
giải toả
hoá giải
diệt trừ
giải độc
nọc
bỏ ngỏ
tiêu huỷ
chấm hết
phi tang
trú
thanh trừ
tẩy
giải toả
buông tha
đi
khử
tan
tẩm liệm
buông tha
huỷ
bỏ
đình
tiệt trừ
lấp
tiêu tùng
xương xẩu
lủi
khắc phục
lang lảng
xa lánh
thoát thân
bỏ
long
rời
buông xuôi
đuổi
rút
dừng
giải tán
thải trừ
Ví dụ
"Thuốc bảo vệ thực vật tồn lưu trên rau quả"
tồn lưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tồn lưu là .