TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tên lửa đường đạn" - Kho Chữ
Tên lửa đường đạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tên lửa đạn đạo
bom phóng
vũ khí tên lửa
bắn
đạn
ba-dô-ca
bom bay
súng phun lửa
bazooka
đạn đạo
bom bi
đạn lõm
thạch lựu
đạn ghém
pháo
bom
pháo cối
súng cối
súng
phát
thụt
bom đạn
thủ pháo
nã
pháo cao xạ
nòng
pháo hiệu
xạ kích
mìn định hướng
súng cối
lên đạn
đạn dumdum
hoả khí
trực thăng vận
đạn nổ
súng đạn
trung cao
lưới lửa
hoả pháo
điểm xạ
pháo phòng không
pháo cối
đạn dược
súng hơi
đại liên
vũ khí hạt nhân
nổ súng
lửa đạn
cao xạ
xạ thủ
súng máy
xung phong
súng tự động
đại cao
bồng súng
súng liên thanh
tên lửa đường đạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tên lửa đường đạn là .