TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "táng tận lương tâm" - Kho Chữ
Táng tận lương tâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mất hết lương tâm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lòng lang dạ thú
ác tâm
hết dạ
tà tâm
thiện tâm
từ tâm
tâm
đang tâm
chí tình
dã tâm
tâm
man mác
thương vay khóc mướn
tội nghiệp
tận tâm
tận tình
tâm huyết
hường
lòng tham không đáy
bác ái
hảo tâm
hận
hảo tâm
tâm trường
da diết
bạc tình
có nhân
thành tâm
chân tình
đại lượng
chân tình
uất hận
mặn
lòng thành
hiền từ
nhân hậu
nhân nghĩa
nhân đức
ân ái
tâm địa
cõi lòng
một lòng một dạ
thù
son
tâm phúc
khát máu
tâm huyết
hận thù
tâm can
ác ý
chí thân
oán hận
trắc ẩn
sâu sắc
thâm thù
thương hại
thân thương
tấc lòng
tình cảm
nồng
tư lương
tâm lí
nhân nghĩa
túi tham
hằng tâm hằng sản
nỗi lòng
thù hận
thù ghét
được voi đòi tiên
nặng lòng
tâm tình
ái ân
mặn mà
thù hằn
táng tận lương tâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với táng tận lương tâm là .