TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tái giá" - Kho Chữ
Tái giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cải giá
động từ
(lúa) cấy lại sau khi lúa cấy lần trước bị hỏng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấy
ra ngôi
cấy
giâm
phục hoá
tái sinh
tái sản xuất
tái cử
tái phát
tái
tái sinh
gieo cấy
lại
tái tạo
tái nhập
di thực
tái chế
cấy hái
trỉa
tái bản
tái lập
ươm
gieo
gối vụ
luân canh
hồi sinh
cày cấy
tái thế
xuống giống
gieo trồng
cấy cày
trồng
hoàn nguyên
vỡ hoang
trồng tỉa
tái tạo
tái thiết
phục dựng
vãn hồi
hồi sức
tái hiện
láy
hồi phục
cải giá
vỡ vạc
xào xáo
hồi xuân
tái sinh
lai tạo
canh tác
tra
phục chế
sao chép
hồi
phá hoang
phục nguyên
du canh
làm ruộng
trổ
cấy ghép
hâm nóng
cải tử hoàn sinh
trồng trọt
sao
phục hưng
đi bước nữa
khôi phục
canh nông
Ví dụ
"Cấy tái giá"
động từ
(đàn bà goá) lấy chồng lần nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải giá
đi bước nữa
tục hôn
tái cử
tái phát
tái
thành hôn
tái sinh
tái sinh
lại
tái thế
cưới
tái tạo
tái lập
tảo hôn
tái sản xuất
gả
tái chế
Ví dụ
"Ở vậy nuôi con chứ không tái giá"
tái giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tái giá là
tái giá
.