TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tái diễn" - Kho Chữ
Tái diễn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lặp lại lần nữa (thường nói về việc không hay)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lặp
lại
nữa
lần
quanh đi quẩn lại
điệp
hằng
lại
điệp ngữ
thường
đay
rớp
liên hồi
y như
luôn
bis
tới lui
điệp khúc
dớp
liên hồi kỳ trận
liên hồi kì trận
cà riềng cà tỏi
với lại
chung quy lại
thảng hoặc
mấy lại
thỉnh thoảng
boong boong
năm lần bảy lượt
nữa
vẫn
chốc chốc
hãy
hay
xoành xoạch
là
còn
mãi
nt
liên tục
còn
quá tam ba bận
chợt
thì
càng
bận
vẫn
hoài
thi thoảng
vả lại
luôn
nấy
chung qui lại
miên man
và
đôi khi
ngày ngày
hơn nữa
liên chi hồ điệp
còn
tái bút
nuốt lời
nối tiếp
cứ
lây nhây
thưa thoảng
thảng hoặc
thoạt
ròng
đều
luôn
dư ba
thường khi
hết sảy
Ví dụ
"Lạm phát lại tái diễn"
"Tái diễn khuyết điểm lần trước"
tái diễn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tái diễn là .