TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sức kéo" - Kho Chữ
Sức kéo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gò
lôi
hút
kéo
rút
xách
co kéo
khều
kéo
thụt
kéo
sức ép
câu kéo
tróc
rặn
xô
vục
vù
tha
hút
trì kéo
câu
cà
nhể
hấp dẫn
chống
vắt
xin đểu
dao kéo
dúi
xúc
xốc
thọc
đè
vác
níu
cử
hút
bẩy
cọ
vật
xói
kều
lấn lướt
dập
hấp dẫn
ép
cưỡng bức
nặn
trẩy
đùn
cầy cục
hà hiếp
nọc
ghìm
mót
xóc
vằng
giựt
hiếp
khoèo
đạp
dằn
cời
mồi
cày cục
múc
xô đẩy
thúc
xúc
móc
áp lực
niệt
gò
Ví dụ
"Nuôi trâu bò để lấy sức kéo"
sức kéo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sức kéo là .