TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "song kiếm" - Kho Chữ
Song kiếm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đôi kiếm giống nhau làm thành một bộ, sử dụng cùng một lúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sóng đôi
dao hai lưỡi
song sinh
đánh đôi
cặp sốt
đôi
cặp
đúp
song song
tay đôi
cặp bài trùng
song tấu
sánh đôi
cặp
đi đôi
chắn
đôi
cặp mạch
chắn cạ
gán ghép
song hành
gán
kép
đẹp đôi
câu đối
xứng đôi
đi đôi
câu đối
so đũa
khớp
đối ứng
sánh
vừa đôi phải lứa
đồng sàng
cùng hội cùng thuyền
bì
đồng dạng
cuộc
đồng hội đồng thuyền
làm bạn
cấu xé
đồng tịch đồng sàng
cân
đồng liêu
sánh
cặp díp
dị đồng
ăn
giông giống
hợp ý
đối ngẫu
chéo
sinh đôi
phù hợp
bạn
khớp
một cốt một đồng
chắp nối
đồng loạt
ngang
trùng
từ đồng âm
tác hợp
song ngữ
trùng hợp
đôi lứa
tương hợp
bắt cá hai tay
tri kỉ
hiệp đồng
đan chéo
sát cánh
đồng ngũ
chủn
Ví dụ
"Song kiếm thư hùng"
song kiếm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với song kiếm là .