TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "so đũa" - Kho Chữ
So đũa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
So
danh từ
Cây gỗ, lá kép lông chim, hoa to, màu trắng hay hồng, hình bướm, xếp thành chùm thõng, thường trồng làm cảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụng
phượng
phượng tây
gạo
dâu da xoan
kháo
đề pa
khuynh diệp
phượng vĩ
sơn
hoa giấy
hoa mõm chó
gội
xoan
hoè
cà na
de
cẩm chướng
đề
pơmu
muồng
hoa mõm sói
mưng
cúc tần
đơn
phi lao
hoa đồng tiền
mua
hoàng bá
lau
re
phù dung
sứ
mảnh cộng
đỗ quyên
đùng đình
đàn hương
giâu gia xoan
cát cánh
hoa mép dê
đại
sao
cau bụng
nưa
dung
me
mẫu đơn
duối
bằng lăng
ô môi
vông
vang
sồi
du
vòi voi
dạ hợp
hoàng đàn
máu chó
bồ công anh
mun
bả dột
ba gạc
hoa loa kèn
cẩm lai
huệ
sữa
bóng nước
cọ
râm bụt
cốt khí
bạch đàn
trám
rẻ quạt
sanh
Ví dụ
"Hàng so đũa"
động từ
Cầm dựng cả nắm đũa để so rồi lấy ra từng đôi bằng nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
so
kháp
sánh
bì
đối chiếu
đối sánh
sánh
so bì
cân đối
cân xứng
cân
đối ứng
bằng
ngang
đi đôi
khớp
tợ hồ
sàn sàn
tương đương
đánh đồng
khớp
cân bằng
sánh đôi
cào bằng
tương ứng
ví
cân đối
đương lượng
ngang hàng
tương hợp
đối
cân
đổ đồng
đều
bằng
ngang ngửa
một cốt một đồng
đồng dạng
em em
đúng
phù hợp
khớp
nan y
sai
một chín một mười
đồng đẳng
in như
đồng đều
đẳng cấu
tương xứng
xứng đôi
tương đương
đồng nhất
trùng hợp
song kiếm
từa tựa
trùng
đăng đối
đối chất
kẻ tám lạng người nửa cân
tay đôi
thăng bằng
ăn nhịp
đẳng lập
phải
huề
sóng đôi
hoà hiệp
tương thích
tương đối
đúng
trứng gà trứng vịt
tỷ lệ
ăn
so đũa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với so đũa là
so đũa
.