TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "say máu" - Kho Chữ
Say máu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hăng đánh giết đến mức như điên cuồng, không còn biết gì nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lộn máu
hăng tiết
sôi gan
rát
bẳn gắt
hung hăng
nổi sùng
sừng sộ
háu
nổi trận lôi đình
sát khí
chết giẫm
gắt
cáu tiết
ác ôn
bạo gan
nổi xung
đánh đấm
thét
lộn ruột
bạo
đánh ghen
sửng cồ
hậm hoẹ
bạo dạn
đánh đá
rủa sả
gắt gỏng
chọc giận
đánh bạo
phê
ăn đậm
say xỉn
văng tục
bê tha
rồ
phun
nổi đoá
đâm hông
liều mạng
máu me
say mèm
rủa
nảy lửa
hầm hè
choảng
táng
say như điếu đổ
nao nức
hờn giận
doá
phết
nóng tiết
khi dể
bốc đồng
mê sảng
be
té tát
nói tướng
nổi nóng
đả
dê diếu
tẩn
nóng ăn
chửi đổng
gây gổ
khinh bỉ
hằm hừ
ác khẩu
văng
sát phạt
khinh mạn
dằn hắt
tâng hẩng
Ví dụ
"Con ác thú say máu, càng trở nên dữ tợn"
say máu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với say máu là .