TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sa sẩy" - Kho Chữ
Sa sẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sẩy
động từ
hiếm
mắc phải sai sót, lầm lỡ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sẩy
sẩy
sơ sẩy
lầm lạc
thất cơ
sa cơ lỡ bước
trượt
vấp ngã
lỡ
sơ sểnh
lỡ bước
thất cơ lỡ vận
vuột
sụp
trớt
trượt
dở chứng
sạt
sót
bại
sa chân
vấp váp
đánh hỏng
rớt
sự cố
gãy
sa ngã
sụp
lở láy
đánh rơi
thì thụp
ngã
sẩy
sạt lở
sập
sã
tuột
thất thiệt
vấp
lạc
thất bại
sa sút
chuội
lỡ tàu
bương
phá sản
thảm bại
suy suyển
thảm bại
lăn lóc
cặm
sa
hụt
chững
thua sút
thua lỗ
rớt
sập tiệm
thất cử
lăn
chúi nhủi
hẫng
sụt
trệ
trồi sụt
chìm xuồng
lỗ
trễ
khuỵ
sụp
sụp
sểnh
mất
động từ
Mất mát, rơi rụng đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sẩy
sạt
sụp đổ
rơi
sụt
đánh rơi
rơi rớt
rơi rụng
rụi
rụng
thối
tuột
sẩy
sạt lở
sập
phăng teo
sụp
gục
rớt
đổ nhào
trễ
sã
suy tỵ
sa sút
sụt
vuột
lăn
sụp
suy tổn
thất thoát
sụp
suy
rớt
sa ngã
tụt
sụt giảm
trớt
lả
đổ
sụt
mất giá
gieo
trượt giá
thụt lùi
gãy
hạ
thất thiệt
đổ
hao
mất mát
bương
sơ sẩy
sụt giá
huỷ hoại
hư hao
suy suyển
đổ
giảm sút
buột tay
đạp đổ
rớt giá
sập tiệm
tong
mất
tuột dốc
suy vong
mất
hại
vật
lúc lỉu
xẹp lép
thì thụp
suy vi
Ví dụ
"Thóc bị sa sẩy trong khi vận chuyển"
sa sẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sa sẩy là
sa sẩy
.