TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sập tiệm" - Kho Chữ
Sập tiệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
phá sản, phải đóng cửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dẹp tiệm
phá sản
sập
gãy
vỡ nợ
khuynh gia bại sản
đổ nhào
chìm xuồng
sụp đổ
phá sản
sạt nghiệp
sa sẩy
đổ
bại
đạp đổ
rụi
bương
phăng teo
sụp
tịch
thua lỗ
sụt
gục
gục
thối
phá ngang
sạt
lỗ
lỗ
sẩy
huỷ hoại
bất thành
thảm bại
đổ nát
suy tổn
lụn bại
thì thụp
thảm bại
sụm
pan
tiêu vong
suy vong
sụp
bại vong
chững
ngóm
phá huỷ
bệt
sụp
thất trận
thất bại
quị
đổ
thôi
sụt giảm
sạt lở
cặm
sẩy
dở chứng
thất cử
tuột dốc
đo ván
trượt
stop
tong
hoại
cháy túi
sụt
cháy chợ
rớt
rụm
rơi rớt
suy sụp
rớt giá
Ví dụ
"Cửa hàng bị sập tiệm"
"Làm ăn kiểu đó có ngày sập tiệm"
sập tiệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sập tiệm là .