TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sẩy thai" - Kho Chữ
Sẩy thai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng thai đang còn ít tháng) ra ngoài bụng mẹ một cách bất ngờ, không giữ lại được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sẩy
chửa trứng
truỵ thai
động thai
sẩy
sa sẩy
sẩy
buột tay
đánh rơi
tắt hơi
sơ sẩy
tử sinh
bế kinh
sẩy
chuội
thất thoát
bại
thiệt mạng
ngất xỉu
hy sinh
thất tiết
phá ngang
hi sinh
phăng teo
rớt
xỉu
ngắc ngoải
mất tích
tử
lót ổ
trớt
thõng
mất hút
xịt
gieo
sã
rơi
tuột
sập tiệm
mất
xẹp lép
dở chứng
vuột
bỏ mình
sụn
sút giảm
bỏ xác
tắt kinh
lạc
toi
giãy chết
ngoắc ngoải
mất toi
rẫy chết
thất thiệt
thối
rơi rớt
thì thụp
trễ
thất thân
sụp
se mình
hao tài
phá sản
hẫng
trượt
chết gí
truỵ tim
gãy
thất cử
hả
lăn
hao
tuẫn nạn
sẩy thai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sẩy thai là .