TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thất thân" - Kho Chữ
Thất thân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(người phụ nữ) mất đi sự trinh tiết, không còn giữ được phẩm hạnh của mình theo quan niệm phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thất tiết
tha hoá
mất toi
sẩy
mất
thất thế
thất truyền
thất sủng
tình phụ
tiêu vong
mất
mai một
rơi rớt
thất thiệt
mất sức
tiêu ma
thiệt
giảm sút
thất thủ
thoái hoá
mất mạng
tuẫn nạn
hy sinh
tong
phai
thất thế
mất
mất tích
truỵ thai
mòn
mất công toi
xuống lỗ
thất thoát
héo hon
mất gốc
mất tiêu
bay
hi sinh
lỗ
tiền mất tật mang
hao tài
tha hoá
thăng hà
sa ngã
mất mặt
thối
sẩy thai
hết
đánh rơi
mất
tổn
đi
biến chất
bỏ mạng
tiêu tan
đi đời
hạ nhục
phai nhạt
nản chí
mất trắng
tịch diệt
thất cử
suy tàn
sẩy
suy suyển
sẩy
ủ
hao
bỏ mình
tàn
thác
suy
thua thiệt
hụt
thất thân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thất thân là .