TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sình" - Kho Chữ
Sình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đáng
động từ
phương ngữ
trương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phồng
phùng phìu
nở
phổng
giãn nở
dãn nở
vồng
bươu
giong
cơi
nống
giương
nảy nở
lên
nở
khuếch trương
vượng
phóng
thách
lớn
nẩy nở
lớn bổng
sinh sôi
sốt
nong
vươn
vươn
gấp bội
lú
lên
thúc béo
trỗi
se sua
nẩy sinh
đầy
vươn mình
dưng
sinh trưởng
phát đạt
bành trướng
mọc
gầy còm
vành
nổi
thăng
sinh nở
mọc
can
tăng gia
mở rộng
gầy đét
chấn hưng
gầy
sinh trưởng
phóng đại
cất cánh
phát triển
nở rộ
xù
khai triển
gia tăng
lớn bồng
ùn
giá
hưng vong
tăng trưởng
phát tướng
nâng
so
đôn
trỗi
bùng nổ
phồn thực
gầy nhom
Ví dụ
"Xác chết sình lên"
danh từ
phương ngữ
lầy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sình lầy
đáng
lầm lội
lầy lội
lầy
bùn lầy nước đọng
lội
dãi
nước miếng
sa lầy
ướt sượt
lội
sỉa
ướt nhèm
lõm bõm
lụt lội
vỏng
vẩn
ướt rườn rượt
rướm
ướt rượt
trộ
bây
sóng sánh
sùi sụt
lênh láng
líu quýu
sớt
nước chạt
lỏng
nước dãi
dịch nhầy
lõng bõng
ồng ộc
sóng
sóng soải
chùi
ngập ngụa
lụt lội
đằm
đâm sầm
úng
vã
rỏ
ướt sườn sượt
làn sóng
lệt bệt
giọt
đằm đìa
sương móc
tồ tồ
nước
tũm
vương
lặn lội
nác
ươn ướt
trây
nhèm
lũ lụt
thuỷ
ồ
ướt mèm
lều bều
hì hụp
ngập chìm
sát
tràn
ực
xoáy
chảy
dội
giọt
dòng
Ví dụ
"Lội qua bãi sình"
sình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sình là
sình
.