TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sâu sát" - Kho Chữ
Sâu sát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
có tác phong làm việc đi vào chiều sâu, gần gũi và sát với thực tế để nắm rõ tình hình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sâu sắc
sát sao
thấu
chặt chịa
sát
thâm
thâm trầm
sát sạt
tế nhị
chặt
chính trị
lẩn mẩn
thuộc như lòng bàn tay
bốc
nhẵn thin thín
thực tình
chặt chẽ
chém to kho mặn
thực thà
thiệt thà
sắc cạnh
ngọt nhạt
thật tình
lù xù
nghề
thực bụng
thật tâm
khít rịt
lõi đời
khăn khẳn
chân chỉ
ngọt
bộc tuệch
lanh
thật tình
công phu
thực sự cầu thị
khin khít
thôi sơn
thiệp
nhem
rạng rỡ
ngay thật
nhậy bén
sẽ sàng
riết róng
đậm đà
chăm bẳm
nét
tinh tế
phăm phắp
thâm nho
thuần thục
hà khắc
giỏi
thẳng thớm
ngọt sắc
chan chát
tác phong
khít khịt
hàm súc
đậm nét
khít khao
kỹ tính
tinh xác
sấn sổ
ý tứ
lọc lõi
sốt sắng
cứng
tâm phục khẩu phục
róc
ráo riết
chân chỉ hạt bột
Ví dụ
"Sâu sát phong trào"
sâu sát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sâu sát là .