TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ruột gà" - Kho Chữ
Ruột gà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
lò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng bằng nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lò xo
dây cót
xoắn ốc
cót
đường xoắn ốc
đường xoắn ốc
loăn xoăn
cuộn
dây tóc
gay
đánh ống
nuộc
khoanh
xoăn
xúc xích
cuộn
cuốn
cuộn
nài
vấn
con cúi
xe
curoa
vỏ
xoắn
khoen
mắc
con cúi
cuộn
vày
loăn quăn
quấn
vòng
óng
bobbin
hình xuyến
lèo
khâu
loa
vặn
dây xích
dây mũi
xích
dây óng
lòi tói
khoanh
vòng tròn
vành
quai chèo
gioi
chão
nem rế
lốp
lèo
dàm
xắn móng lợn
mắt
tít
búi
dây chun
bùi nhùi
mối
xắn
ách
đuôi gà
xơ
cung kéo
lên dây
cuốn
vấn vít
niệt
go
vành
dải rút
Ví dụ
"Thay ruột gà của chiếc bật lửa"
ruột gà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ruột gà là .