TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rủ áo chắp tay" - Kho Chữ
Rủ áo chắp tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khoanh tay rủ áo
noun
Khô lạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ôm
tuyết
tơi
chẽn
áo rét
tà
xắn
áo gió
áo mưa
khoác
curoa
áo tơi
khoanh tay rủ áo
lẳn
áo lá
măng sét
áo ấm
cuộn
áo khăn
đinh
cuộn
tướp
dây rút
rủ áo khoanh tay
li
xoắn
ve
li
đóng thùng
vấn
vặn
lèo
đồ mát
ủ
xoăn
may vá
khoá
khuyết
manh
ủi
vét
vạt
chão
vai
răn
nùi
mo
thao
khố
nút
áo bông
cà vạt
bao tay
chít
chiếu manh
đùm
khoác áo
áo giáp
cuộn
khăn đóng
giẻ
là
sớ
trùm
cạp
lai
quần áo
lục soạn
bó
y trang
lược
soóc
hàng
Ví dụ
"Hơi may se sắt"
"Gió thu se sắt"
noun
Nhưchắp tay rủ áo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoanh tay rủ áo
rủ áo khoanh tay
ôm
xắn
vòng tay
xoắn
choàng
khoác
li
đùm
quàng
vo
đóng thùng
gấp
vặn
chít
bao tay
đơm
tém
đỗ
lùng nhùng
li
chần
ống tay áo
khoác áo
khâu
khăn đóng
bó
nếp
vấn
gấu
chằm
cổ
đan
trùm
vòng
tay áo
xắc
cửa tay
khoác
đắp
đụp
bùng nhùng
mắc
khoác áo
xường xám
vá chằng vá đụp
tay nải
mang
bao tay
vòng tròn
cuộn
ủ
nút
rịt
đeo
găng
bện
chẽn
cuộn
rủ áo chắp tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rủ áo chắp tay là
rủ áo chắp tay
.