TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "răn rắn" - Kho Chữ
Răn rắn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hơi rắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rắn cấc
rắn
cứng rắn
đanh
chắc nịch
cứng rắn
rắn rỏi
cứng nhắc
cưng cứng
cứng cát
cứng
cứng
sắt
cứng
săn
đanh
ràng ràng
chặt chịa
riết róng
bẫm
đưỡn
có sừng có mỏ
ráo riết
dẻo quẹo
cương
thẳng tay
khít rịt
chân cứng đá mềm
lanh lẹ
tợn
gân guốc
rủng rỉnh
mềm lũn
chắc
nghiêm
mẩy
sắt
cứng cáp
giòn rụm
dinh dính
rỡ ràng
dai
mềm
đanh
dẻo
rành
nóng nẩy
dẻo
rười rượi
rủng rỉnh
giòn tan
đực rựa
căng
thẳng đuồn đuột
khảng khái
mát rười rượi
dính
dẻo dai
ráo riết
rạng rỡ
nhậy
giòn
rõ rành
găn gắt
mát rợi
lẳn
giòn
hà khắc
rỡ ràng
xôm
nhem
nghiêm nghị
hây hây
sớn sác
Ví dụ
"Chạm phải một vật răn rắn"
răn rắn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với răn rắn là .