TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ròng rọc" - Kho Chữ
Ròng rọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ gồm một bánh xe con có vành ngoài bằng hoặc trũng lòng máng, dùng để vắt dây kéo vật nặng lên cao.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ròng rọc kép
palan
guồng
pa-lăng
tời
guồng
ru lô
gàng
trục lăn
xa
con lăn
vụ
vòng bi
chìa vặn
đòn xóc
cần trục
đòn xeo
rìu
đà
cù ngoéo
hái
gàu
trục lăn
bánh xe
trục vít
vợt
trục
ngáo
con lắc
líp
bàn ren
móc câu
thuyền tán
đòn càn
gầu
tay quay
đĩa
cù nèo
ti
tua-bin
bánh răng
turbin
ngõng
đu
rô to
cày
chày
chổi
rùng
bánh đai
vồ
chong chóng
cào
bắp cày
mỏ lết
riu
giằng xay
tarô
mâm cặp
cò quay
ty
xuổng
xích đu
đu quay
cầu trục
cọn
chèo
cờ lê
cùi dìa
cung
xe kéo
chong chóng
đòn ống
bánh
ròng rọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ròng rọc là .