TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quên bẵng" - Kho Chữ
Quên bẵng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quên hẳn đi, hoàn toàn không nhớ đến trong một thời gian khá dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bẵng
vắng bặt
bẵng
tạm vắng
trống rỗng
vắng
bặt
không
vắng tin
luỗng
vắng mặt
rỗng không
vắng
trống
rỗng
vắng tiếng
trống không
không
rỗng tuếch rỗng toác
biệt vô âm tín
thờ thẫn
trống rỗng
trống vắng
trống
vắng ngắt
trống tuếch
cầu bơ cầu bất
rỗng tuếch
biệt tăm
biền biệt
trống
trống lốc
trống huơ trống hoác
trống trơn
không
trống lổng
xa vắng
vắng tanh
không
hoang vắng
vất vưởng
vắng tanh vắng ngắt
vắng hoe
vắng
trống không
nhẵn
thinh không
tênh
vắng vẻ
hoang phế
trống trải
hẳn
quạnh vắng
vô thừa nhận
ắng cổ
chẳng nói chẳng rằng
trống huếch
vắng teo
trống hoang trống huých
dặt dẹo
hổng
lép kẹp
lửng lơ
hoang liêu
hư không
câm
trống trơ
ắng
tráng
trống hoác
hư vô
hoang hoá
câm
bặt vô âm tín
Ví dụ
"Quên bẵng lời hứa"
"Tự dưng lại quên bẵng đi mất!"
quên bẵng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quên bẵng là .