TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hư vô" - Kho Chữ
Hư vô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hữu danh vô thực
noun
Hoàn toàn không có gì tồn tại hết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hư không
chân không
không
không
không
rỗng không
trống rỗng
rỗng tuếch rỗng toác
rỗng
thinh không
trống không
không
trống hoác
trống huơ trống hoác
trống tuếch
trống
trống huếch
trống lốc
trống rỗng
trống trơn
tênh
hữu danh vô thực
luỗng
tịnh vô
trống hoang trống huých
rỗng
không
trống lổng
vô hồn
trống tuềnh trống toàng
rỗng tuếch
trống
hông
trắng trơn
trống trơ
hổng
trống trải
vô
vắng ngắt
vô tri
trống
vắng
trống vắng
vô sinh
hoang vắng
trống hông hốc
vô sản
vắng tanh
bẵng
vắng
ruỗng
tráng
trống huếch trống hoác
vắng mặt
vắng hoe
trống tuếch trống toác
trống hơ trống hoác
vắng vẻ
vắng
vĩnh viễn
trống hốc
vô định
vắng tanh vắng ngắt
quạnh vắng
vô gia cư
nhẵn
vĩnh hằng
lép kẹp
vô điều kiện
hoang vu
vô vọng
im lìm
mông quạnh
Ví dụ
"Cõi hư vô"
noun
Có mà như không, thực mà như hư, đạo Lão dùng để chỉ bản thể của cái gọi làđạo, cơ sở vật chất đầu tiên của vũ trụ, đồng thời cũng là quy luật của giới tự nhiên, có ở khắp nơi, nhưng không có hình tượng để thấy được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hữu danh vô thực
chân không
hư không
không
không
không
vô tri
rỗng
luỗng
hông
không
trống huơ trống hoác
chân như
trống rỗng
trống hoang trống huých
rỗng
không
rỗng không
trống hoác
vô hồn
trống trơn
rỗng tuếch rỗng toác
hoang vu
thinh không
trống
vô sinh
trống lốc
tịnh vô
trống huếch
vô tâm vô tính
trống không
trống rỗng
ruỗng
trống tuếch
trống lổng
trống hơ trống hoác
tráng
hổng
loã lồ
vô cơ
trắng trơn
trống huếch trống hoác
hoang vắng
vô gia cư
trống
hư vô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hư vô là
hư vô
.