TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc hữu hoá" - Kho Chữ
Quốc hữu hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân tộc hoá
chuyển mình
khai quốc
cổ phần hoá
dân chủ hoá
nội địa hoá
nội hoá
khai hoá
nhập tịch
cơ khí hoá
chính quy hoá
cơ giới hoá
hiện đại hoá
quốc tế hoá
chính thức hoá
hợp thức hoá
hoá
đồng hoá
chính biến
vỡ hoang
lập hiến
tự động hoá
thuần hoá
Ví dụ
"Quốc hữu hoá toàn bộ hệ thống ngân hàng của chế độ cũ"
quốc hữu hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc hữu hoá là .