TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phế tích" - Kho Chữ
Phế tích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Di tích bị bỏ hoang, đã đổ nát, hư hỏng do không được bảo quản, chăm sóc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rớt
nát
rụi
hư hỏng
đổ nát
hư hao
mục nát
ruỗng nát
phá huỷ
mất tích
huỷ hoại
mục ruỗng
vẹt
mục nát
rạn
khuynh gia bại sản
hư
rơi rớt
rụi
hư hại
mất
tan hoang
mòn
hoại
toang
tiêu điều
rơi rụng
đổ nhào
tan nát
phăng teo
đổ
thất truyền
rạn vỡ
mất tăm mất tích
nát
đốc
phá hoại
đổ đốn
suy vong
tồn tại
rụi
tiêu vong
bương
mất tiêu
bào mòn
thối
tổn hại
sa ngã
can tràng
đạp đổ
mất gốc
phai
thối
suy đồi
phong hoá
khuất núi
thất thế
diệt vong
mất toi
thất thế
tan tành
thiệt hại
Ví dụ
"Ngôi chùa cổ giờ chỉ còn là một phế tích"
phế tích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phế tích là .