TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phân luồng" - Kho Chữ
Phân luồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phân thành luồng đường để các phương tiện giao thông đi lại theo tuyến nhất định, nhằm đảm bảo giao thông thông suốt, có trật tự
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bẻ ghi
tăng bo
tẽ
rẽ
lái
dòng
qua lại
xoi
luân lưu
chạy tàu
hắt
vòng
xàng xê
bẻ lái
lạng lách
đánh
qua
lèo lái
quanh
cầu quay
túa
chạy
ngoặt
chuyển động
quặt
luồn
chiều hướng
lòn
đi
sang
Ví dụ
"Phân luồng xe qua cầu trong giờ cao điểm"
phân luồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phân luồng là .