TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phim trường" - Kho Chữ
Phim trường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi đóng phim; cũng dùng để chỉ nơi diễn ra những hoạt động của ngành điện ảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trường quay
studio
rạp
phim nhựa
hí trường
xưởng
hý trường
công trường
sàn diễn
vũ trường
công xưởng
xưởng
lò
mặt bằng
thính phòng
khu công nghiệp
chính trường
khoa trường
trường sở
phân xưởng
vũ đài
trường học
trường thi
sân khấu
dinh
đóng
sân vận động
hí viện
sân chơi
cung
trường
rạp hát
trường
phim trường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phim trường là .